Ra đời dựa trên sự nghiên cứu về xu hướng và nhu cầu bảo hiểm của đông đảo khách hàng, thẻ Bảo hiểm sức khỏe Hồng Ngọc kết hợp với UIC và Aon sẽ giúp bạn chia sẻ bớt gánh nặng về tài chính, tiết kiệm thời gian và công sức mỗi khi khám chữa bệnh.

Bảo hiểm sức khỏe Hồng Ngọc sẽ giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng những giải pháp y tế chất lượng cao với nhiều tính năng để lựa chọn và mức chi phí hợp lý:

TỔNG PHÍ (NỘI + NGOẠI) – Chương trình chính + 2.1 Ngoại trú
IP-OP 1IP-OP 2IP-OP 3IP-OP 4IP-OP 5IP-OP 6
Từ 01 tuổi đến 6 tuổi15.142.00011.542.0009.178.0006.558.0006.102.0004.986.000
Từ 6 tuổi đến 18 tuổi7.201.0005.570.0004.754.0003.512.0003.318.0002.661.000
Từ 18 tuổi đến 45 tuổi9.197.0008.035.0006.054.0004.590.0004.305.0003.430.000
Từ 45 tuổi đến 65 tuổi12.729.00011.665.0008.682.0006.637.0005.730.0004.456.000

2.2 Nha khoaD CAREIP1-IP5
Phí bảo hiểm3,456,0001,728,000

2.5 Tử vong / Thương tật vĩnh viễn do tai nạn
Giới hạn bảo hiểm tối đa200,000,000200,000,000200,000,000100,000,000100,000,000100,000,000
Phí bảo hiểm192,000192,000192,00096,00096,00096,000

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Chương trìnhIP-1IP-2IP-3IP-4IP-5IP-6
Giới hạn bảo hiểm tối đa800,000,000600,000,000400,000,000320,000,000250,000,000160,000,000
A. Giới hạn nội trú cho ốm đau, bệnh tật, tai nạn400,000,000300,000,000200,000,000160,000,000120,000,00080,000,000
A1. Chi phí bệnh viện tổng hợp (Chi phí bác sĩ thăm khám, các chi phí về dịch vụ và, thuốc, vật tư cần thiết phát sinh trong thời gian nằm viện) 200,000,000150,000,000100,000,00080,000,00060,000,00040,000,000
Giới hạn ngày nằm viện ( để tham khảo)10,000,0007,500,0005,000,0004,000,0003,000,0002,000,000
Tiền phòng/ giường (theo ngày, tối đa 60 ngày/năm)3,000,0002,250,0001,700,0001,300,0001,000,000700,000
Chi phí khám trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện 7,000,0005,250,0003,500,0002,800,0002,100,0001,400,000
Chi phí điều trị sau khi xuất viện (tối đa 30 ngày)7,000,0005,250,0003,500,0002,800,0002,100,0001,400,000
Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/năm), chỉ áp dụng cho bệnh viện công, không bao gồm các khoa dịch vụ, tự nguyện, chi phí cao200,000150,000100,00080,00060,00040,000
Chi phí điều trị bệnh đặc biệt phát sinh sau khi tham gia bảo hiểm (tổng giới hạn theo năm và không vượt quá giới hạn phụ tại A1):      
* Trong năm đầu tiên000000
* Trong năm thứ hai trở đi100,000,00075,000,00050,000,00040,000,00030,000,00020,000,000
A2. Phẫu thuật (bao gồm cả cấy ghép nội tạng)200,000,000150,000,000100,000,00080,000,00060,000,00040,000,000
Chi phí điều trị bệnh đặc biệt phát sinh sau khi tham gia bảo hiểm (tổng giới hạn theo năm và không vượt quá giới hạn phụ tại A1 và A2 ):      
* Trong năm đầu tiên3,500,0002,500,0001,700,0001,300,0001,000,000700,000
* Trong năm thứ hai trở đi100,000,00075,000,00050,000,00040,000,00030,000,00020,000,000
Điều trị cấp cứu (không bao  gồm chi phí phẫu thuật, thủ thuật)200,000,000150,000,000100,000,00080,000,00060,000,00040,000,000
Chi phí xe cứu thương (không bao gồm đường hàng không và phạm vi không vượt quá 200.000 km) chỉ áp dụng khi nguy kich đến tính mạng200,000,000150,000,000100,000,00080,000,00060,000,00040,000,000
Trợ cấp mai táng2,000,0002,000,0002,000,0002,000,0002,000,0002,000,000

 

Quyền lợi bổ sung lựa chọn

2.1 Ngoại trú do bệnh – tai nạn

 

Chương trìnhOP-1
(đi kèm IP1-6)
OP-2
(đi kèm IP1-3)
OP-3
(đi kèm IP1-5)
OP-4
(đi kèm IP1-6)
OP-5
(đi kèm IP1-6)
OP-6
(đi kèm IP1-6)
Giới hạn bảo hiểm tối đa15,000,00010,000,00010,000,0006,000,0006,000,0005,000,000
Giới hạn khám (tối đa 10 lần/năm)
 – Điều trị ngoại trú tổng quát

 

 – Điều trị ngoại trú chuyên khoa
 – Xét nghiệm và chụp X-Quang (theo chỉ định bác sỹ)

3,000,0002,000,0002,000,0001,200,0001,200,0001,000,000
Chữa trị đông y, nắn xương, châm cứu, vật lý trị liệu (hạn mức ngày; tối đa 10 lần/năm)150,000100,000100,00060,00060,00050,000
2.2 Nha khoa(Mua cùng Quyền lợi Ngoại trú từ OP1 đến OP3)D-CAREIP1-IP5
Giới hạn bảo hiểm tối đa 10,000,0005,000,000
Chăm sóc răng cơ bản
(Nhổ răng, trám răng bằng vật liệu thông thường, chụp X-quang…)
Đồng chi trả trên hạn mức 25% Trả toàn bộTrả toàn bộ
Chăm sóc răng nâng cao
(Nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng)
Trả toàn bộTrả toàn bộ
Kiểm tra răng định kì (lấy cao răng, kiểm tra răng)500,000250.000

2.3 Thai sản(Mua cùng Quyền lợi Nội trú từ IP Care 1 đến IP Care 3)MC-CAREIP1-IP5
Giới hạn bảo hiểm tối đa 35,000,00015,000,000
Tiền phòng (theo ngày) 2,000,0001,000,000
Giường cho người nhà (theo ngày) 200,000100,000
Chi phí bệnh viện tổng hợp (Chi phí bác sĩ thăm khám, các chi phí về dịch vụ và vật tư cần thiết phát sinh trong thời gian nằm viện)Đồng chi trả trên hạn mức 25% tại bệnh viện tư nhân / quốc tếToàn bộ2,000,000
Chi phí phẫu thuật mổ lấy thai theo chỉ định bác sỹ  & phẫu thuật biến chứng thai sản nội trúToàn bộ3,000,000
Lần khám cuối cùng trước sinh 30 ngày 1,000,000500,000
Lần tái khám đầu tiên sau khi xuất viện 15 ngày 1,000,000500,000
Chi phí chăm sóc bé (Các chi phí điều trị bệnh cấp tính của bé trong vòng 7 ngày kể từ khi sinh với điều kiện mẹ vẫn nằm viện) 200,000100,000

2.4 Tử vong / Thương tật vĩnh viễn do bệnh 

Giới hạn bảo hiểm tối đa

200,000,000200,000,000200,000,000100,000,000100,000,000100,000,000

 

2.5 Tử vong / Thương tật vĩnh viễn do tai nạn 

 

Giới hạn bảo hiểm tối đa200,000,000200,000,000200,000,000100,000,000100,000,000

100,000,000